Nghĩa của từ "take down" trong tiếng Việt
"take down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take down
US /teɪk daʊn/
UK /teɪk daʊn/
Cụm động từ
1.
ghi lại, viết xuống
to write something down
Ví dụ:
•
Please take down the minutes of the meeting.
Vui lòng ghi lại biên bản cuộc họp.
•
The police officer took down his statement.
Cảnh sát đã ghi lại lời khai của anh ta.
Từ đồng nghĩa:
2.
tháo dỡ, gỡ xuống
to dismantle or disassemble something
Ví dụ:
•
They had to take down the tent after the festival.
Họ phải tháo dỡ lều sau lễ hội.
•
The crew will take down the old stage next week.
Đội ngũ sẽ tháo dỡ sân khấu cũ vào tuần tới.
Từ đồng nghĩa:
3.
hạ gục, tiêu diệt
to defeat or kill someone
Ví dụ:
•
The hero managed to take down the villain.
Người hùng đã hạ gục kẻ phản diện.
•
The special forces unit was sent to take down the terrorist cell.
Đơn vị đặc nhiệm đã được cử đi tiêu diệt nhóm khủng bố.
4.
gỡ xuống, làm đổ
to remove something from a higher position
Ví dụ:
•
Can you help me take down these decorations?
Bạn có thể giúp tôi gỡ xuống những đồ trang trí này không?
•
The strong wind might take down the old tree.
Cơn gió mạnh có thể làm đổ cây cổ thụ.
Từ liên quan: